“Bài viết được tư vấn chuyên môn bởi ông Võ Văn Hiếu – Giám đốc kỹ thuật của Limosa”

Việc biết kích thước  máy lạnh âm trần là một điều vô cùng cần thiết giúp bạn có thể lựa chọn cho mình một chiếc máy lạnh âm trần phù hợp với không gian sử dụng. Hôm nay LIMOSA sẽ sẽ cung cấp cho bạn các điều cần biết về kích thước máy lạnh âm trần nhé. 

Trung tâm điện lạnh limosa
Limosa tự hào là đơn vị sửa chữa Điện Lạnh – Điện Máy – Điện Tử hàng đầu tại Việt Nam

1.Máy lạnh âm trần là gì.

Máy lạnh âm trần là loại máy lạnh được thiết kế đặc biệt vì có cấu trúc chìm trong phòng. Những nơi đặt máy lạnh âm trần phổ biến là cửa ra vào, trần nhà,… 

Điểm đặc biệt của máy lạnh âm trầm là hệ thống thoát nước tự động. Nước thải sẽ được tự động bơm ra ngoài ví vậy mà khi sử dụng máy lạnh âm trần không phải xử lý độ dốc cho máy như các loại máy lạnh khác.

Bạn có thể tham khảo thêm cách tháo điều hòa hoặc cách tháo cục lạnh máy lạnh tại Limosa nhé!

kích thước máy lạnh âm trần
Kích thước máy lạnh âm trần.

2. Kích thước máy lạnh âm trần

2.1 Điều hòa âm trần ống nối gió

Với loại máy lạnh âm trần ống nối gió thì kích thước điều hoà âm trần được phân loại theo từng công suất BTU khác nhau. Lý do là dàn tản nhiệt có sự khác nhau giữa các công suất. 

Với máy lạnh 18000BTU-24000BTU thì kích thước trung bình là 245x1000x800(mm)(cao x rộng x dày) 

Với máy lạnh  34.000 BTU – 48.000 BTU  thì kích thước trung bình là 245x1400x800 (mm)(cao x rộng x dày) 

Với kích thước máy lạnh âm trần này thì bắt buộc kích thước trần phải hạ 30mm-35mm thì mới lấp hết được máy lạnh vì còn phải chú ý đến ống gió phía trên trần.

2.2 Điều hòa âm trần Cassette

Đối với các dòng tiêu chuẩn thì kích thước điều hòa âm trần Cassette trung bình sẽ là 840x840mm, còn độ dày sẽ là 240mm. Kích thước panel là 950×950. 

Đối với loại máy lạnh này thì trần thạch cao sẽ phải hạ cách trần bê tông 30mm để có thể phù hợp với kích thước điều hòa âm trần Cassette. Với điều hòa này thì cần để chỗ thêm cho ống đồng và ống thoát nước thải. 

2.3 Kích thước miệng gió điều hòa âm trần 

Với các loại máy lạnh âm trần hiện nay thì miệng gió điều hòa sẽ có các kích thước như: 600mm x 600mm; 700mm x 700mm; 800mm x 800mm; 1000mm x 184mm; 1000mm x 231 mm,…

Hiện nay ngoài kích thước máy lạnh âm trần thì miệng gió cũng là một tiêu chí để lựa chọn máy lạnh. Các loại miệng gió phổ biến đó là miệng gió tròn, miệng gió khuếch tán, miệng gió linear,…

 Bạn có thể tham khảo và tìm hiểu thêm kích thước cục nóng điều hòa tại Limosa nhé!

3. Một số loại kích thước điều hòa âm trần theo chỉ số công suất.

LIMOSA xin gửi đến bạn đọc một số kích thước điều hòa âm trần theo công suất mà chúng tôi tổng hợp được:

3.1. Kích thước điều hòa âm trần 18000btu.

– Với loại điều hòa âm trần 18000btu có kích thước phần thân máy như sau:

– Phần thân máy có kích thước: dài 570mm, rộng 570mm, cao 260mm.

– Phần mặt nạ có kích thước: dài 647mm, 647mm, cao 50mm.

– Dàn nóng: dài 770mm, 300mm, rộng 555mm.

3.2. Kích thước điều hòa âm trần 24000btu.

– Phần thân máy có kích thước: dài 840mm, rộng 840mm, cao 205mm.

– Phần mặt nạ có kích thước: dài 950mm, 950mm, cao 55mm.

– Dàn nóng: dài 845mm, 363mm, rộng 702mm.

3.3. Kích thước điều hòa âm trần 36000btu.

– Phần thân máy có kích thước: dài 840mm, rộng 840mm, cao 245mm.

– Phần mặt nạ có kích thước: dài 950mm, 950mm, cao 55mm.

– Dàn nóng: dài 946mm, 410mm, rộng 810mm.

3.4. Kích thước điều hòa âm trần 48000btu.

– Phần thân điều hòa âm trần 48000btu có kích thước: dài 840mm, rộng 840mm, cao 245mm.

– Phần mặt nạ có kích thước: dài 950mm, 950mm, cao 55mm.

– Dàn nóng: dài 900mm, 350mm, rộng 1170mm.

3.5. Kích thước điều hòa âm trần 60000btu.

– Phần thân máy có kích thước: dài 840mm, rộng 840mm, cao 287mm.

– Phần mặt nạ có kích thước: dài 950mm, 950mm, cao 55mm.

– Dàn nóng: dài 900mm, 350mm, rộng 1170mm.

3.6. Kích thước máy lạnh âm trần 3hp

– Phần thân máy có kích thước khoảng: dài 570mm, rộng 570mm, cao 260mm.

– Phần mặt nạ có kích thước: dài 950mm, rộng 950mm, cao 55mm.

– Dàn nóng: dài 840mm, rộng 840mm, cao 205mm.

Có thể bạn chưa biết, Limosa là đơn vị chuyên vệ sinh máy lạnh âm trần Uy tín – Tận tâm tại TPHCM. Liên hệ ngay HOTLINE 1900 2276 để được hỗ trợ tư vấn và báo giá!

điều hòa âm trần

3. Ưu điểm và nhược điểm của máy lạnh âm trần.

3.1 Ưu điểm của máy lạnh âm trần

– Công suất lớn, làm mát nhanh: kích thước máy lạnh âm trần tuy nhỏ gọn nhưng lại có công suất rất lớn, đảm bảo thời gian làm mát nhanh nhất cho khoảng không gian rộng lớn và sang trọng như: công ty, sảnh khách sạn , siêu thị,…

– Vận hành êm ái: Dù có công suất lớn nhưng máy lạnh âm trần lại vận hành cực kỳ êm ái nhờ có các tính năng như khử âm và khử bụi. Vì vậy khiến người dùng cảm thấy thoải mái nhất trong quá trình sử dụng.

– Không gian làm lạnh lớn: Với công nghệ phân tán gió xuống sàn nhà theo nhiều hướng, giúp không gian làm lạnh được mở rộng tối đa đều khắp mọi nơi.

– Thiết kế sang trọng, nhỏ gọn: thiết kế và kích thước máy lạnh âm trần là một ưu điểm rất lớn. Với thiết kế vuông vức sang trọng và kích thước nhỏ gọn, đảm bảo tính thẩm mỹ cao nhất.

3.2 Nhược điểm của máy lạnh âm trần

– Với công suất lớn, loại điều hòa này cũng tiêu tốn điện rất nhiều điện năng so với các loại điều hòa treo tường. Vì vậy trong các hộ gia đình nhỏ thì máy lạnh  âm trần không phải sự lựa chọn tốt nhất. 

– Giá của máy lạnh lạnh âm trần cũng cao hơn hẳn so với các loại máy lạnh khác. Đây cũng là một nhược điểm lớn đối với loại máy lạnh này. 

 – Bạn có thể tham khảo và tìm hiểu thêm BTU là gì tại Limosa nhé!

máy lạnh âm trần
Nhược điểm của máy lạnh âm trần.

4. Những chú ý về kích thước và công suất khi mua điều hòa âm trần.

4.1. Về kích thước trần nhà.

– Để lắp đặt điều hòa âm trần, bạn phải chú ý tới kích thước dàn lạnh, sau đó ước lượng kích thước trần nhà cho thích hợp. 

– Kích thước tiêu chuẩn trung bình của dàn lạnh là 840mm x 840mm và có độ dày 240mm với tấm panel có kích thước 950mm x 950mm.

– Vậy để lắp được điều hòa âm trần thì phần trần thạch cao phải cách trần bê tông ít nhất từ 300mm tới 350mm và kích thước khoảng cách vượt dầm bê tông ngang là 500mm để đi đường ống thoát nước thải và ống đồng.

– Tuy nhiên còn tùy vào điều hòa âm trần có công suất bao nhiêu thì sẽ có kích thước lớn hơn so với kích thước miệng gió điều hòa tiêu chuẩn nên bạn phải chọn vị trí lắp đặt dàn lạnh sao cho hợp lý để đạt hiệu quả làm mát tối ưu.

3.2. Về công suất.

– Với công thức dưới đây bạn có thể chọn kích thước miệng gió điều hòa âm trần thích hợp với diện tích sử dụng: 

– Công suất điều hòa âm trần vừa đủ = Diện tích phòng x 600 (BTU/m²). 

– Trong đó, BTU là đơn vị nhiệt được dùng để đo công suất những thiết bị làm lạnh, sưởi.

Ví dụ: Căn phòng có diện tích là 30m², bạn sẽ tính được công suất điều hòa âm trần đủ cho phòng là: 30 x 600 = 18000. Vậy bạn nên chọn điều hòa âm trần có công suất là 18000BTU.

– Sau đây là một số gợi ý của LIMOSA về công suất điều hòa âm trần thích hợp với diện tích sử dụng:

  • Diện tích 18m² – 32m² : 18000BTU.
  • Diện tích 32m² – 40m²: 24000BTU.
  • Diện tích 40m² – 60m²: 36000BTU.
  • Diện tích > 60m² : 48000BTU, 60000BTU.

Thông qua bài viết trên, LIMOSA đã cung cấp cho bạn thêm cá thông tin hữu ích về kích thước máy lạnh âm trần. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua hotline 0933 599 211 hoặc website: Limosa.vn để được tư vấn nhanh nhất. 

điện lạnh limosa
Limosa – Đơn vị sửa chữa điện lạnh hàng đầu Việt Nam