Card đồ họa là một trong những yếu tố khá quan trọng với người dùng khi chọn mua laptop. Tuy nhiên không phải ai cũng đủ hiểu biết để có thể so sánh card đồ họa laptop xem đâu là loại card đồ họa có hiệu năng tốt hơn. Hiểu được điều đó, ngay bây giờ, Limosa sẽ đem đến cho bạn bảng so sánh card đồ họa laptop. Hy vọng rằng sẽ làm bạn tự tin hơn cho quyết định lựa chọn của mình.

Trung tâm điện lạnh limosa
Limosa tự hào là đơn vị sửa chữa Điện Lạnh – Điện Máy – Điện Tử hàng đầu tại Việt Nam

1. Card đồ họa laptop là gì ?

Card đồ họa hay còn có tên gọi khác là card màn hình của máy tính, đây là thiết bị giữ vai trò xử lý hình ảnh hiển thị trên màn hình. Thiết bị này đặc biệt quan trọng với những ai sử dụng máy tính để chơi game hay làm các công việc liên quan đến đồ họa.

Hiện nay có 2 loại card đồ họa chính là card onboard và card rời. Nhưng dù là loại nào cũng được cấu tạo từ 2 thành phần chính là GPU hay còn gọi là bộ xử lý đồ họa và Video Memory với tên gọi khác là bộ nhớ đồ họa.

Trên thị trường hiện có 2 hãng sản xuất card đồ họa chính là AMD và NVIDIA đều là các thương hiệu đến từ Mỹ và được phân phối bởi MSI, Gigabyte, Asus,…

Để có thể so sánh card đồ họa laptop, người ta thường dựa vào những yếu tố sau: 

  • GPU: Là loại chip được sử dụng trong card đồ họa.
  • Core Speed: tốc độ xử lý lệnh của GPU được tính bằng MHz
  • Boost Speed: Xung boost giúp card chạy ở mức xung nhịp cao hơn mức xung cơ bản.
  • CUDA Core: kiến trúc tính toán song song.
  • Video Memory: dung lượng bộ nhớ tạm thời của card đồ họa.
  • Memory Type: Loại bộ nhớ được sử dụng.
  • TDP: Công suất của card đồ họa.
so sánh card đồ họa laptop

2. Bảng so sánh card đồ họa laptop

Sau đây, Limosa sẽ đem đến cho bạn bảng so sánh card đồ họa laptop theo những tiêu chí và số điểm cụ thể để bạn có thể đánh giá chính xác nhất hiệu năng của card: 

Tên GPUMã GPUĐiểmXung Base/BoostTDP
Nvidia GeForce RTX 2080 TiTU10277.4%1350/1635 MHz260W
Nvidia GeForce RTX 2080 SuperTU10470%1650/1815 MHz250W
Nvidia GeForce RTX 2080TU10462.5%1515/1800 MHz225W
Nvidia GeForce RTX 2070 SuperTU10459.6%1605/1770 MHz215W
Nvidia GeForce RTX 2060 SuperTU10650.6%1470/1650MHz175W
AMD Radeon RX Vega 64Vega 1048.4%1274/1546 MHz295W
AMD Radeon RX 5600 XTNavi 1046.6%?/1615 MHz150W
Nvidia GeForce GTX 1080GP10445.2%1607/1733 MHz180W
Nvidia GeForce RTX 2060TU10644.9%1365/1680 MHz160W
AMD Radeon RX Vega 56Vega 1042.7%1156/1471 MHz210W
Nvidia GeForce GTX 1070 TiGP10441.8%1607/1683 MHz180W
Nvidia GeForce GTX 1660 SuperTU11637.9%1530/1785 MHz125W
Nvidia GeForce GTX 1660 TiTU11637.8%1365/1680 MHz120W
AMD Radeon RX Vega 56Vega 1042.7%1156/1471 MHz210W
Nvidia GeForce GTX 1070 TiGP10441.8%1607/1683 MHz180W
Nvidia GeForce GTX 1660 SuperTU11637.9%1530/1785 MHz125W
Nvidia GeForce GTX 1660 TiTU11637.8%1365/1680 MHz120W
Nvidia GeForce GTX 1070GP10436.7%1506/1683 MHz150W
Nvidia GTX Titan X (Maxwell)GM20035.3%1000/1075 MHz250W
Nvidia GeForce GTX 980 TiGM20032.9%1000/1075 MHz250W
Nvidia GeForce GTX 1660TU11632.8%1530/1785 MHz120W
AMD Radeon R9 Fury XFiji32.7%1050 MHz275W
AMD Radeon RX 590Polaris 3032.4%1469/1545 MHz225W
AMD Radeon RX 5500 XT 8GBNavi 1431.8%?/1717 MHz130W
AMD Radeon RX 580 8GBPolaris 2030.9%1257/1340 MHz185W
Nvidia GeForce GTX 1650 SuperTU11628.5%1530/1725 MHz100W
AMD Radeon RX 5500 XT 4GBNavi 1428.4%?/1717 MHz130W
AMD Radeon R9 390Hawaii27.2%1000 MHz275W
Nvidia GeForce GTX 1060 6GBGP10626.5%1506/1708 MHz120W
Nvidia GeForce GTX 980GM20426.4%1126/1216 MHz165W
AMD Radeon RX 570 4GBPolaris 2025.2%1168/1244 MHz150W
Nvidia GTX 1650 GDDR6TU11723.8%1410/1590 MHz75W
Nvidia GeForce GTX 1060 3GBGP10622.3%1506/1708 MHz120W
Nvidia GeForce GTX 970GM20422.1%1050/1178 MHz145W
Nvidia GeForce GTX 1650TU11720.9%1485/1665 MHz75W
Nvidia GeForce GTX 1050 TiGP10716.1%1290/1392 MHz75W
AMD Radeon RX 560 4GBPolaris 2112.5%1175/1275 MHz80W
Nvidia GeForce GTX 1050GP10712.2%1354/1455 MHz75W
AMD Radeon RX 550Polaris 228.0%1100/1183 MHz50W
Nvidia GeForce GT 1030GP1085.8%1228/1468 MHz30W
AMD Vega 11 (R5 3400G)Vega 115.5%1400 MHzN/A
AMD Vega 8 (R3 3200G)Vega 84.9%1250 MHzN/A
Intel Iris Plus (i7-1065G7)Gen11 ICL-U3.3%1100MHzN/A
Intel UHD Graphics 630 (i7-10700K)Gen9.5 CFL2.0%1200 MHzN/A

Bảng so sánh card đồ họa laptop này được tổng hợp dựa trên những số liệu hiệu năng cụ thể và đã được kiểm tra kỹ lưỡng trong quá trình đánh giá. 

Ngoài những thông tin kể trên, bạn cũng có thể tham khảo chi tiết những thông số của card đồ họa mà mình đang muốn sở hữu.

Trên đây là bảng so sánh card đồ họa laptop  mà Limosa muốn gửi đến bạn. Nếu có bất cứ thắc mắc nào khác liên quan, hãy liên hệ tới Limosa qua hotline 1900 2276 – 0933 599 211 hoặc truy cập website limosa.vn để được hỗ trợ và giải đáp nhanh chóng nhất.

điện lạnh limosa
Limosa – Đơn vị sửa chữa điện lạnh hàng đầu Việt Nam