Bảng Giá Dịch Vụ

Trung Tâm Điện Lạnh Limosa xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá lắp ráp, bảo trì và sửa chữa máy lạnh năm 2019 bảng báo giá trên được xây dựng căn cứ theo các công ty Điện lạnh Chuyên nghiệp tại khu vực TPHCM. Các dịch vụ bảo trì và sửa chữa trên đều tiến hành tận nhà khách hàng.

1. Giá Vệ Sinh, Bảo Trì Máy Lạnh

 

Nội Dung

ĐVT

Đơn Giá (VNĐ)

Ghi Chú

 Máy lạnh treo tường 

Bộ

150.000 

 

 Máy lạnh âm trần, tủ đứng

Bộ

350.000

 

 Khắc phục chảy nước máy lạnhBộ250.000 Máy treo tường

 Châm gas máy lạnh 1HP – 2HP

Bộ

250.000 – 350.000

 India

 Châm gas máy lạnh 2.5HP – 6HP

Bộ

400.000 – 550.000

 India

 

Những trường hợp bảo trì, bảo dưỡng máy lạnh ở các vị trí khó cần đến thang dây, dàn dáo và thiết bị bảo hộ chúng tôi sẽ khảo sát báo giá riêng.

2. Tháo Lắp Máy Lạnh

Ghi chú:

  • Vị trí đặt dàn nóng không quá 3m so với nền nhà hoặc sàn nhà đối với nhà cao tầng
  • Đường ống ga / ống thoát nước ngưng lắp nổi, không lắp âm tường, dấu trần.
  • Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết ga.

3. Giá Vật Tư Lắp Đặt Máy Lạnh

Vật tưChất lượngC.S ĐVTĐơn giá
(hp)(VNĐ)
 Ống đồng lắp nổi (*)Thường – Tốt1m155.000-160.000 
Thường – Tốt1.5 – 2m160.000-190.000 
Thường – Tốt2.5m190.000-220.000 
 Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*)Thường – Tốt1m170.000-220.000 
Thường – Tốt1.5 – 2m190.000-250.000 
Thường – Tốt2.5m250.000-350.000 
 Dây điện 2.0Daphaco1 – 2.5m8.000-11.000 
 Dây điện 2.0Cadivi1 – 2.5m9.000-12.000 
 CB đen + hộpSino1-2.5cái100.000-150.000 
 Ống ruột gà Ø21PVC1-2.5m5.000-7000 
 Ống PVC Ø21 ko genBình Minh1 – 2.5m15.000-20.000 
 Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sànBình Minh1 – 2.5m35.000-40.000 
 Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệtBình Minh1 – 2.5m35.000-40.000 
 Nẹp ống gas 40-60Nhựa trắng1 – 2m110.000-150.000 
 Nẹp ống gas 60-80Nhựa trắng2.5m130.000-170.000 
 Nẹp điệnNhựa trắng1 – 2.5m5.000-10.000 
 EkeThép1-2Cắp150.000-200.000 
 Chân cao su dàn nóngCao su1 – 2.5bộ70.000-100.000 

Ghi chú:

  • Giá đã bao gồm gen trắng, simili cách nhiệt & chưa bao gồm dây khiển nối dàn nóng & dàn lạnh.
  • Giá chưa bao gồm trét vá thạch cao, trét masic, sơn.

4. Bảng Báo Giá Sửa Chữa, Linh Kiện Thay Thế Máy Lạnh

 Phụ tùng thay thếC.STriệu chứng bệnhĐVTĐơn giá
(hp)(Vật tư + công)
Dàn lạnhSửa mất nguồn, chập/hở mạch1-2 Không vô điệnlần550 – 800.000 
 Sửa board dàn lạnh (mono)1-2 Ko chạy, báo lỗilần550 – 850.000 
 Sửa board dàn lạnh (inverter)1-2 Ko chạy, báo lỗilần850 – 1200.000 
 Thay cảm biến to phòng/dàn1-2 Lá đảo đứng imcon400 – 500.000 
 Thay mắt nhận tín hiệu1-2 Remote  ko ăncon550 – 750.000 
 Thay mô tơ lá đảo gió1-2 Lá đảo ko quaycái450 – 650.000 
 Thay tụ quạt dàn lạnh1-2 Quạt không quaycái450 – 550.000 
 Thay stato dàn lạnh1-2 Quạt không quaycái400 – 500.000 
 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC)1-2 Quạt không quaycái750 – 1.200.000 
 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC)1-2 Quạt không quaycái950 – 1.500.000 
 Sửa chảy nước, đọng sương1-2 Dàn lạnhcái250 – 350.000 
 Sửa xì dàn lạnh (hàn)1-2 Không lạnhcái500 – 750.000 
 Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)1-2 Ko lạnh, kêulần450 – 750.000 
 Thay quạt (lồng sóc)1-2 Quạt không quaycái550 – 750.000 
Dàn nóng Sửa board dàn nóng (inverter)1-2 Quạt không quaylần750 – 1200.000 
 Thay tụ quạt dàn nóng1-2 Ko chạy, báo lỗicái450 – 550.000 
 Thay tụ ( Kapa đề block)1-2 Block không chạycái450 – 550.000 
 Thay stator quạt dàn nóng1-2 Không lạnhcái600 – 700.000 
 Thay cánh quạt dàn nóng1-2 Không lạnhcái450 – 650.000 
 Thay mô tơ quạt dàn nóng1-2 Không lạnhcái650 – 850.000 
 Sửa xì dàn nóng (hàn)1-2 Không lạnhlần600 – 900.000 
 Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít)1-2 Không lạnhcái350 – 400.000 
 Thay terminal nối 3 chân block1-2 Không lạnhbộ250 – 300.000 
 Thay bộ dây nối 3 chân lock1-2 Không lạnhbộ350 – 400.000 
 Thay khởi động từ (contactor)1-2 Không lạnhcái800 – 1000.000 
Hệ thống Sửa nghẹt đường thoát nước1-2 Chảy nướclần150 – 300.000 
 Thay gen cách nhiệt + si1-2 Chảy nướcm50.000 – 90.000 
 Thay bơm thoát nước rời1-2 Chảy nướccái1.350.000 
 Nạp ga toàn bộ – R22 (mono)1 Không lạnhmáy550 – 750.000 
1.5 Không lạnhmáy600 – 800.000 
2 Không lạnhmáy700 – 900.000 
 Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter)1 Không lạnhmáy650 – 850.000 
1.5 Không lạnhmáy700 – 1000.000 
2 Không lạnhmáy850 – 1200.000 

5. Bảng giá sửa chữa và vật tư máy lạnh trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc

  • Hãng máy lạnh (Daikin, Mitsubishi, Reetech, Toshiba…)
  • Vị trí dàn nóng máy lạnh
  • Loại máy lạnh ( Treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng…)
  • Địa điểm sửa chữa máy lạnh ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy lạnh ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

Lưu ý:

  • Nhân viên kỹ thuật không tự ý báo giá ngoài khung giá quy định trên website hoặc bản giá nội bộ đã được phê duyệt vì vậy quý khách hoàn toàn tin tưởng. Trường hợp quý khách muốn xác nhận lại báo giá với công ty trước khi đồng ý, vui lòng gọi hotline : 1900.2276
  • Đối với một số hư hỏng không thể tiến hành tại chỗ do thiếu dụng cụ, phụ tùng thay thế hoặc buột phải mang về xưởng dịch vụ gia công, nhân viên sửa chữa sẽ lập Phiếu giao – nhận thiết bị ghi rõ thời gian mang đi và thời gian giao trả.
  • Giá bảo trì, bảo dưỡng trên chỉ áp dụng cho khách hàng có  số lượng máy tương đối.
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

6. Bảng Báo Giá Vật Tư Và Linh Kiện Thay Thế, Sửa Chữa Máy Giặt Cửa Trên

Nhân công + phụ tùngHư hỏngĐVTĐơn giáBảo hành
(VNĐ)
 Dây cấp nước Thay mớiDây150 -250.000 3-6 tháng
 Thay van cấp đơn Ko vô, vô ko ngắtCái350 – 400.000 
 Thay van cấp đôi Ko vô, vô ko ngắtCái450 – 550.000 
 Ống nước xả Thay mớiống100 -200.000 
 Sửa board mạch Mất nguồn, báo lỗiLần450 – 650.000 
 Thay IC nguồn Mất nguồn call
 Thay phao cảm biến Nước cấp trànCái350 – 450.000 
 Thay moter xả Ko xả nước, ko vắtCục450 – 500.000 
 Thay hộp số Giặt / vắt kêu, rungCáicall
 Thay dây dai Không giặtDây200 – 300.000 
 Thay tụ mô tơ Không giặtCái350 – 400.000 
 Thay cuộn stator môtơ Không giătCái700 – 900.000 
 Bơm xả Không xả nướcCái550 – 700.000 
 Phục hồi nhúng Kêu to, rung khi vắtBộ350-450.000 
 Làm đồng (hàn, sơn như mới) Rỉ séc, mục chân máy,  bong nước sơn…Máycall
 Vật tư máy giặt cửa ngang  call

7. Bảng Giá Vệ Sinh Máy Giặt

Diễn giảiĐVTĐơn giá ( Đồng )Ghi Chú
Máy giặt lồng đứngLần250.000<9Kg
Máy giặt lồng ngangLần550.000 

8. Bảng giá sửa chữa và vật tư máy giặt trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy giặt (Sanyo, Sharp, Hitachi, Panasonic, Electrolux…)
  • Loại máy giặt (cửa ngang, cửa đứng, lồng nghiêng,..)
  • Địa điểm sửa chữa máy giặt ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy giặt ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

Lưu ý:

  • Nhân viên kỹ thuật không tự ý báo giá ngoài khung giá quy định trên website hoặc bản giá nội bộ đã được phê duyệt vì vậy quý khách hoàn toàn tin tưởng. Trường hợp quý khách muốn xác nhận lại báo giá với công ty trước khi đồng ý, vui lòng gọi tổng đài: 19002276
  • Đối với một số hư hỏng không thể tiến hành tại chỗ do thiếu dụng cụ, phụ tùng thay thế hoặc buột phải mang về xưởng dịch vụ gia công, nhân viên sửa chữa sẽ lập Phiếu giao – nhận thiết bị ghi rõ thời gian mang đi và thời gian giao trả.
Gọi Ngay: 0904.266.402