Bảng Giá Dịch Vụ Vệ Sinh Máy Lạnh - Vệ Sinh Máy Giặt - Sửa Máy Giặt - Sửa Máy Lạnh

Gọi ngay: 090 4266 402
  • Tue Jun 12 2018

Báo giá tháo lắp, bảo trì, vệ sinh và sửa chữa máy lạnh

================ Xem Nhanh Bảng Giá ================= "

"

Công ty Điện lạnh Limosa xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá lắp ráp, bảo trì và sửa chữa máy lạnh 01/2018 bảng báo giá trên được xây dựng căn cứ theo các công ty Điện lạnh Chuyên nghiệp tại khu vực TPHCM. Các dịch vụ bảo trì và sửa chữa trên đều tiến hành tận nhà khách hàng.

Bảng giá update từ 10/2018

1. Giá Bảo Trì, Sửa Máy Lạnh

Nội Dung ĐVT Đơn Giá (VNĐ) Ghi Chú
 Máy lạnh treo tường 1HP - 2HP Bộ 150.000   Bảo trì định kỳ : 100.000đ
 Máy lạnh 2.5HP - 6HP Bộ 350.000  Máy đứng, âm trần
 Khắc phục chảy nước máy lạnh Bộ 250.000 Máy treo tường
 Châm gas máy lạnh 1HP - 2HP Bộ 250.000 - 350.000  India
 Châm gas máy lạnh 2.5HP - 6HP Bộ 400.000 - 550.000  India

Những trường hợp bảo trì, bảo dưỡng máy lạnh ở các vị trí khó cần đến thang dây, dàn dáo và thiết bị bảo hộ chúng tôi sẽ khảo sát báo giá riêng.

2. Tháo Lắp Máy Lạnh Nguyên Bộ

Ghi chú:

  • Vị trí đặt dàn nóng không quá 3m so với nền nhà hoặc sàn nhà đối với nhà cao tầng
  • Đường ống ga / ống thoát nước ngưng lắp nổi, không lắp âm tường, dấu trần.
  • Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết ga.

4. Giá Vật Tư Lắp Đặt Máy Lạnh

Vật tư Chất lượng C.S  ĐVT Đơn giá
(hp) (VNĐ)
 Ống đồng lắp nổi (*) Thường - Tốt 1 m 155.000-160.000 
Thường - Tốt 1.5 – 2 m 160.000-190.000 
Thường - Tốt 2.5 m 190.000-220.000 
 Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*) Thường - Tốt 1 m 170.000-220.000 
Thường - Tốt 1.5 – 2 m 190.000-250.000 
Thường - Tốt 2.5 m 250.000-350.000 
 Dây điện 2.0 Daphaco 1 – 2.5 m 8.000-11.000 
 Dây điện 2.0 Cadivi 1 – 2.5 m 9.000-12.000 
 CB đen + hộp Sino 1-2.5 cái 100.000-150.000 
 Ống ruột gà Ø21 PVC 1-2.5 m 5.000-7000 
 Ống PVC Ø21 ko gen Bình Minh 1 – 2.5 m 15.000-20.000 
 Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sàn Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000 
 Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệt Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000 
 Nẹp ống gas 40-60 Nhựa trắng 1 – 2 m 110.000-150.000 
 Nẹp ống gas 60-80 Nhựa trắng 2.5 m 130.000-170.000 
 Nẹp điện Nhựa trắng 1 – 2.5 m 5.000-10.000 
 Eke Thép 1-2 Cắp 150.000-200.000 
 Chân cao su dàn nóng Cao su 1 – 2.5 bộ 70.000-100.000 

Ghi chú:

  • Giá đã bao gồm gen trắng, simili cách nhiệt & chưa bao gồm dây khiển nối dàn nóng & dàn lạnh.
  • Giá chưa bao gồm trét vá thạch cao, trét masic, sơn.

 

5. Bảng Báo Giá Sửa Chữa, Linh Kiện Thay Thế Máy Lạnh

  Phụ tùng thay thế C.S Triệu chứng bệnh ĐVT Đơn giá
(hp) (Vật tư + công)
Dàn lạnh  Sửa mất nguồn, chập/hở mạch 1-2  Không vô điện lần 550 – 800.000 
 Sửa board dàn lạnh (mono) 1-2  Ko chạy, báo lỗi lần 550 – 850.000 
 Sửa board dàn lạnh (inverter) 1-2  Ko chạy, báo lỗi lần 850 – 1200.000 
 Thay cảm biến to phòng/dàn 1-2  Lá đảo đứng im con 400 – 500.000 
 Thay mắt nhận tín hiệu 1-2  Remote  ko ăn con 550 – 750.000 
 Thay mô tơ lá đảo gió 1-2  Lá đảo ko quay cái 450 – 650.000 
 Thay tụ quạt dàn lạnh 1-2  Quạt không quay cái 450 – 550.000 
 Thay stato dàn lạnh 1-2  Quạt không quay cái 400 – 500.000 
 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC) 1-2  Quạt không quay cái 750 – 1.200.000 
 Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC) 1-2  Quạt không quay cái 950 – 1.500.000 
 Sửa chảy nước, đọng sương 1-2  Dàn lạnh cái 250 – 350.000 
 Sửa xì dàn lạnh (hàn) 1-2  Không lạnh cái 500 – 750.000 
 Sửa nghẹt dàn (tháo dàn) 1-2  Ko lạnh, kêu lần 450 – 750.000 
 Thay quạt (lồng sóc) 1-2  Quạt không quay cái 550 – 750.000 
Dàn nóng  Sửa board dàn nóng (inverter) 1-2  Quạt không quay lần 750 – 1200.000 
 Thay tụ quạt dàn nóng 1-2  Ko chạy, báo lỗi cái 450 – 550.000 
 Thay tụ ( Kapa đề block) 1-2  Block không chạy cái 450 – 550.000 
 Thay stator quạt dàn nóng 1-2  Không lạnh cái 600 – 700.000 
 Thay cánh quạt dàn nóng 1-2  Không lạnh cái 450 – 650.000 
 Thay mô tơ quạt dàn nóng 1-2  Không lạnh cái 650 – 850.000 
 Sửa xì dàn nóng (hàn) 1-2  Không lạnh lần 600 – 900.000 
 Thay rờ le bảo vệ block (tẹc mít) 1-2  Không lạnh cái 350 – 400.000 
 Thay terminal nối 3 chân block 1-2  Không lạnh bộ 250 – 300.000 
 Thay bộ dây nối 3 chân lock 1-2  Không lạnh bộ 350 – 400.000 
 Thay khởi động từ (contactor) 1-2  Không lạnh cái 800 – 1000.000 
Hệ thống  Sửa nghẹt đường thoát nước 1-2  Chảy nước lần 150 – 300.000 
 Thay gen cách nhiệt + si 1-2  Chảy nước m 50.000 – 90.000 
 Thay bơm thoát nước rời 1-2  Chảy nước cái 1.350.000 
 Nạp ga toàn bộ – R22 (mono) 1  Không lạnh máy 550 – 750.000 
1.5  Không lạnh máy 600 – 800.000 
2  Không lạnh máy 700 – 900.000 
 Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter) 1  Không lạnh máy 650 – 850.000 
1.5  Không lạnh máy 700 - 1000.000 
2  Không lạnh máy 850 – 1200.000 

Bảng giá sửa chữa và vật tư máy lạnh trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy lạnh (Daikin, Mitsubishi, Reetech, Toshiba…)
  • Vị trí dàn nóng máy lạnh
  • Loại máy lạnh ( Treo tường, âm trần, áp trần, tủ đứng…)
  • Địa điểm sửa chữa máy lạnh ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy lạnh ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

Lưu ý:

  • Nhân viên kỹ thuật không tự ý báo giá ngoài khung giá quy định trên website hoặc bản giá nội bộ đã được phê duyệt vì vậy quý khách hoàn toàn tin tưởng. Trường hợp quý khách muốn xác nhận lại báo giá với công ty trước khi đồng ý, vui lòng gọi hotline : 19002276
  • Đối với một số hư hỏng không thể tiến hành tại chỗ do thiếu dụng cụ, phụ tùng thay thế hoặc buột phải mang về xưởng dịch vụ gia công, nhân viên sửa chữa sẽ lập Phiếu giao - nhận thiết bị ghi rõ thời gian mang đi và thời gian giao trả.
  • Giá bảo trì, bảo dưỡng trên chỉ áp dụng cho khách hàng có  số lượng máy tương đối.

Giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

6. Bảng báo giá vật tư và linh kiện thay thế, sửa chữa máy giặt cửa trên

Nhân công + phụ tùng Hư hỏng ĐVT Đơn giá Bảo hành
(VNĐ)
 Dây cấp nước  Thay mới Dây 150 -250.000  3-6 tháng
 Thay van cấp đơn  Ko vô, vô ko ngắt Cái 350 – 400.000 
 Thay van cấp đôi  Ko vô, vô ko ngắt Cái 450 – 550.000 
 Ống nước xả  Thay mới ống 100 -200.000 
 Sửa board mạch  Mất nguồn, báo lỗi Lần 450 – 650.000 
 Thay IC nguồn  Mất nguồn   call
 Thay phao cảm biến  Nước cấp tràn Cái 350 – 450.000 
 Thay moter xả  Ko xả nước, ko vắt Cục 450 – 500.000 
 Thay hộp số  Giặt / vắt kêu, rung Cái call
 Thay dây dai  Không giặt Dây 200 – 300.000 
 Thay tụ mô tơ  Không giặt Cái 350 – 400.000 
 Thay cuộn stator môtơ  Không giăt Cái 700 – 900.000 
 Bơm xả  Không xả nước Cái 550 – 700.000 
 Phục hồi nhúng  Kêu to, rung khi vắt Bộ 350-450.000 
 Làm đồng (hàn, sơn như mới)  Rỉ séc, mục chân máy,  bong nước sơn… Máy call
 Vật tư máy giặt cửa ngang     call

7. Bảng Giá Vệ Sinh Máy Giặt

Diễn giải ĐVT Đơn giá ( Đồng ) Ghi Chú
Máy giặt lồng đứng Lần 250.000 <9Kg
Máy giặt lồng ngang Lần 550.000  

Bảng giá sửa chữa và vật tư máy giặt trên mang tính tham khảo giá thực tế còn phụ thuộc:

  • Hãng máy giặt (Sanyo, Sharp, Hitachi, Panasonic, Electrolux…)
  • Loại máy giặt (cửa ngang, cửa đứng, lồng nghiêng,..)
  • Địa điểm sửa chữa máy giặt ( gần trung tâm hoặc vùng ven)
  • Thời gian sửa máy giặt ( ngày thường, ngày chủ nhật, ngày lễ hoặc ngoài giờ …)

Lưu ý:

  • Nhân viên kỹ thuật không tự ý báo giá ngoài khung giá quy định trên website hoặc bản giá nội bộ đã được phê duyệt vì vậy quý khách hoàn toàn tin tưởng. Trường hợp quý khách muốn xác nhận lại báo giá với công ty trước khi đồng ý, vui lòng gọi tổng đài: 0933.599.211
  • Đối với một số hư hỏng không thể tiến hành tại chỗ do thiếu dụng cụ, phụ tùng thay thế hoặc buột phải mang về xưởng dịch vụ gia công, nhân viên sửa chữa sẽ lập Phiếu giao - nhận thiết bị ghi rõ thời gian mang đi và thời gian giao trả.