Từ đồng nghĩa là gì? Có bao nhiêu loại từ đồng nghĩa? Phân loại và lấy ví dụ về những từ đồng nghĩa? Bài viết dưới đây của Trung tâm sửa chữa điện lạnh – điện tử Limosa sẽ giúp bạn tìm hiểu một số vấn đề liên quan đến từ đồng nghĩa.

1. Từ đồng nghĩa là gì?

Để có bao nhiêu loại từ đồng nghĩa trong khái niệm từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

Ví dụ:

  • xe lửa = tàu hỏa
  • con lợn = con heo
  • đen = mực = huyền
có bao nhiêu loại từ đồng nghĩa

2. Có bao nhiêu loại từ đồng nghĩa

Có bao nhiêu loại từ đồng nghĩa thì phân loại sẽ có 2 loại:

2.1. Từ đồng nghĩa hoàn toàn

Từ đồng nghĩa hoàn toàn (đồng nghĩa tuyệt đối) là những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau, có thể thay thế cho nhau trong lời nói. 

Ví dụ:

  • Bố = cha = tía = thầy: Đây là cách xưng hô người sinh ra mình, tùy theo từng vùng miền sẽ có cách gọi khác nhau
  • Mẹ = má = u = bầm: giống như ba, mẹ là cách xưng hô chỉ người mẹ, người đã sinh ra mình
  • Hổ = cọp = hùm: đều chỉ con hổ

2.2. Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn (đồng nghĩa tương đối, đồng nghĩa khác sắc thái) là những từ tuy cùng nghĩa với nhau nhưng vẫn khác nhau phần nào đó về thái độ, tình cảm hoặc cách thức hành động.

Khi dùng những từ ngữ này, chúng ta cần phải cân nhắc lựa chọn đúng từ sao cho phù hợp với hoàn cảnh, đối tượng.  

Ví dụ: 

  • Chết, hy sinh, toi mạng, mất, ra đi, bị đâm đến chết, ngủm, tiêu, toi đời, lên đường, đi đứt, vào hòm, rũ xương, đi đời, đền tội, tan xương nát thịt, vong, đứt bóng, xuống mồ…. Từ nói về một người, mộ động vật mất khả năng sinh sống, không còn biểu hiện của sự sống nữa.
  • Ăn, xơi, chén, hốc, thưởng thức, dùng bữa, nốc, dộng, tớp, xực….Chỉ hành động ăn
Từ đồng nghĩa

3. Bài tập về có bao nhiêu loại từ đồng nghĩa

3.1. Phần trắc nghiệm

Câu 1. Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

A. phang

B. đấm

C. đá

D. vỗ

Câu 2. Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa

A. Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

B. Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị

C. Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày

D. Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn

Câu 3. Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

A. quyền công dân

B. quyền hạn

C. quyền thế

D. quyền hành

Câu 4. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “gọn gàng”

A. ngăn nắp

B. lộn xộn

C. bừa bãi

D. cẩu thả

Câu 5. Từ ngữ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “trẻ em”?

A. Cây bút trẻ

B. Trẻ con

B. Trẻ măng

C. Trẻ trung

Câu 6. Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hòa bình”?

A. Thái bình, thanh thản, lặng yên

B. Bình yên, thái bình, hiền hòa

C.  Thái bình, bình thản, yên tĩnh

D. Bình yên, thái bình, thanh bình 

Câu 7. Đồng nghĩa với từ “hạnh phúc” là?

A. Sung sướng

B. Toại nguyện

C. Phúc hậu

D. Giàu có

Câu 8. Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

A. Cầm

B. Nắm

C. Cõng

D. Xách

Câu 9. Dòng nào có từ mà tiếng “nhân” không cùng nghĩa với tiếng “nhân” trong các từ còn lại?

A. Nhân loại, nhân tài, nhân lực

B. Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái

C. Nhân công, nhân chứng, nhân đôi

D. Nhân dân, quân nhân, nhân vật

Câu 10. Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

A. Leo – chạy

B. Chịu đựng – rèn luyện

C. Luyện tập – rèn luyện

D. Đứng – ngồi

3.2. Phần tự luận

Bài 1. Tìm ít nhất 3 từ đồng nghĩa với các từ sau:

a. anh hùng

b. ác

c. ẩm

d. ân cần

e. bảo vệ

f. biết ơn

g. béo

h. chăm chỉ

i. biếng nhác

k. đoàn kết

l. dũng cảm

Đáp án

a. Từ đồng nghĩa với “anh hùng”: anh dũng, can đảm, can trường, dũng cảm, gan lì, gan dạ….

b. Từ đồng nghĩa với “ác”: ác độc, hung ác, tàn nhẫn….

c. Từ đồng nghĩa với “ẩm”: ẩm thấp, ẩm ướt, ẩm mốc…

d. Từ đồng nghĩa với “ân cần”: đon đả, nhiệt tình, niềm nở, quan tâm, thân mật,….

e. Từ đồng nghĩa với “bảo vệ”: ngăn cản, che chở, giữ gìn, phong vệ, che chắn…

f. Từ đồng nghĩa với “biết ơn”: nhớ ơn, mang ơn, đội ơn, lễ phép, vâng lời…

g. Từ đồng nghĩa với “béo”: mập, bự, đầy đặn, tròn trịa, to, béo phì…

h. Từ đồng nghĩa với “chăm chỉ”: siêng, cần cù, chịu khó, tần tảo, chuyên cần….

i. Từ đồng nghĩa với “biếng nhác”: lười, lười nhác, lười biếng,….

k. Từ đồng nghĩa với “đoàn kết”: đùm bọc, bao bọc, cùng nhau, chung sức….

l. Từ đồng nghĩa với “dũng cảm”: can đảm, gan dạ, gan trường…

Bài 5. Xếp các từ: “giang sơn, thương người, đất nước, nhi đồng, sơn hà, trẻ thơ, nhân ái, nước non, nhân đức, con nít” vào các chủ điểm dưới đây:

Tổ quốc

Trẻ em

Nhân hậu

Đáp án

– Tổ quốc: giang sơn, đất nước, sơn hà, nước non

– Trẻ em: nhi đồng, trẻ thơ, con nít

– Nhân hậu: thương người, nhân ái, nhân đức

Trên đây là bài viết về có bao nhiêu loại từ đồng nghĩa? Phân loại và lấy ví dụ về từ đồng nghĩa của Trung tâm sửa chữa điện lạnh – điện tử Limosa gửi đến bạn đọc mang tính chất tham khảo. Trong trường hợp có bất kỳ thắc mắc nào hãy liên hệ ngay đến HOTLINE 1900 2276 ngay nhé!

🍀🍀 Quý đọc giả nếu có quan tâm đến một số dịch vụ hữu ích cần cho việc sửa chữa đồ điện gia dụng của mình tại Limosa vui lòng tham khảo tại đây :

👉 Sửa nồi cơm điện

👉 Sửa nồi chiên không dầu

👉 Sửa máy rửa bát

👉 Sửa máy tiệt trùng sữa fatz

Đánh Giá
hotline